← ← Từ vựng A–Z

blanket

US /ˈblæŋkət/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cái chăn, tấm mền

Ví dụ

The flight attendant gave each passenger a pillow and a blanket.

Tiếp viên hàng không đưa cho mỗi hành khách một chiếc gối và một tấm chăn.

Từ đồng nghĩa

  • quiltchăn bông
  • covertấm phủ, chăn

Collocations

  • Dễ warm blanket
    chiếc chăn đắp ấm áp
  • Trung extra blanket request
    yêu cầu cấp thêm chăn mền cho phòng
  • Khó blanket approval
    sự phê duyệt toàn diện bao trùm tất cả
  • Cực khó wet blanket
    người làm mất vui, kẻ dội gáo nước lạnh làm cụt hứng
Báo lỗi