← ← Từ vựng A–Z

black

US /blæk/

adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

màu đen

Ví dụ

Employees are asked to wear black shoes with the company uniform.

Nhân viên được yêu cầu đi giày đen với đồng phục công ty.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
black gốc blackness
Động từVerb
black gốc
Tính từAdj
black gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • darktối màu, đen sẫm

Collocations

  • Dễ black coffee
    cà phê đen nguyên chất
  • Trung black and white copy
    bản in hoặc bản sao chụp đen trắng
  • Khó in the black
    kinh doanh có lãi, tài chính khởi sắc
  • Cực khó black sheep of the family
    kẻ lạc loài mang tai tiếng cho dòng họ
Báo lỗi