bite
US /baɪt/
verb, noun Mục tiêu · B2 Ăn uống
Nghĩa
cắn; miếng cắn
Ví dụ
He took a bite of the sandwich and then answered the phone.
Anh ấy cắn một miếng bánh mì rồi nghe điện thoại.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
bite gốc
biter
Động từVerb
bite gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- nibblegặm nhấm từng miếng nhỏ
- chewnhai kỹ thức ăn vào miệng
Collocations
- Dễ take a bitecắn một miếng thức ăn
- Trung grab a bite to eatăn nhanh một bữa, ăn lót dạ
- Khó bite into profit marginsbào mòn làm sụt giảm biên lợi nhuận
- Cực khó bite the bulletngậm đắng nuốt cay chấp nhận nghịch cảnh khó khăn