birthday
US /ˈbɝθˌdeɪ/
Nghĩa
sinh nhật
Ví dụ
The team bought a cake for her birthday celebration.
Cả nhóm đã mua một chiếc bánh cho buổi mừng sinh nhật của cô ấy.
Collocations
- Dễ happy birthdaychúc mừng sinh nhật
- Trung celebrate someone's birthdaytổ chức tiệc sinh nhật cho ai đó
- Khó birthday milestonecột mốc sinh nhật đáng nhớ trong đời
- Cực khó in one's birthday suithoàn toàn khỏa thân, không mảnh vải che thân