biological
US /ˌbaɪəˈlɑdʒɪkəl/
adjective Mục tiêu · B2 Công nghệ & kỹ thuật
Nghĩa
thuộc sinh học
Ví dụ
The lab studies biological samples to develop new treatments for common diseases.
Phòng thí nghiệm nghiên cứu các mẫu sinh học để phát triển phương pháp điều trị mới cho các bệnh thường gặp.
Chuyển thể từ loại
Collocations
- Dễ biological parentscha mẹ ruột sinh học
- Trung biological laboratory safetyan toàn phòng thí nghiệm nghiên cứu sinh học
- Khó biological diversity conservation treatyhiệp ước quốc tế về bảo tồn sự đa dạng sinh học
- Cực khó biological clock ticking relentlesslyđồng hồ sinh học tự nhiên đang tích tắc không ngừng điểm