← ← Từ vựng A–Z

bin

US /bɪn/

noun Mục tiêu · B2 Văn phòng

Nghĩa

thùng rác; thùng đựng

Ví dụ

Please put all used paper into the recycling bin next to the printer.

Vui lòng bỏ toàn bộ giấy đã dùng vào thùng tái chế cạnh máy in.

Từ đồng nghĩa

  • containerthùng chứa đồ đạc đa năng
  • trash canthùng rác công cộng sinh hoạt
  • receptaclehộp chứa, đồ chứa đồ thải

Collocations

  • Dễ rubbish bin
    thùng chứa rác thải sinh hoạt
  • Trung recycling bin in office
    thùng phân loại rác tái chế đặt tại văn phòng
  • Khó toss proposals into the bin
    thẳng tay vứt bỏ các đề xuất không đạt chuẩn vào thùng rác
  • Cực khó consigned to the dust bin of history
    bị vứt bỏ hoàn toàn vào sọt rác của lịch sử lãng quên
Báo lỗi