← ← Từ vựng A–Z

bill

US /bɪl/

noun Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

hóa đơn

Ví dụ

The electricity bill for this month was higher than we had expected.

Hóa đơn tiền điện tháng này cao hơn chúng tôi dự kiến.

Từ đồng nghĩa

  • invoicehóa đơn thanh toán giao dịch
  • receiptbiên lai thu tiền đã trả
  • statementbản sao kê chi phí nợ

Collocations

  • Dễ pay electricity bill
    thanh toán hóa đơn tiền điện
  • Trung foot the bill for team dinner
    đứng ra chi trả thanh toán hóa đơn cho bữa tối của nhóm
  • Khó omnibus spending bill passed
    dự luật chi tiêu tổng hợp lưỡng đảng đã được quốc hội thông qua
  • Cực khó fit the bill impeccably for the role
    hoàn toàn đáp ứng chuẩn xác từng tiêu chí cho vị trí tuyển dụng
Báo lỗi