bike
US /baɪk/
Nghĩa
xe đạp
Ví dụ
Many employees ride a bike to work to avoid heavy traffic.
Nhiều nhân viên đi xe đạp đến chỗ làm để tránh kẹt xe.
Từ đồng nghĩa
- bicyclexe đạp thông thường
- cyclexe đạp hai bánh
Collocations
- Dễ ride a bikeđi xe đạp dạo phố
- Trung commute to work by bikeđi làm hàng ngày bằng xe đạp
- Khó electric bike safety certificationchứng nhận an toàn kỹ thuật cho dòng xe đạp điện
- Cực khó mountain bike endurance racetổ chức cuộc đua xe đạp địa hình thử thách sức bền khắc nghiệt