big
US /bɪɡ/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
to, lớn
Ví dụ
The company is planning a big sale for the end of the season.
Công ty đang lên kế hoạch cho một đợt giảm giá lớn vào cuối mùa.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
bigness
Động từVerb
—
Tính từAdj
big gốc
Trạng từAdv
big gốc
Từ đồng nghĩa
- largerộng lớn, kích thước đồ sộ
- sizablekhá lớn, đáng kể quy mô
- substantialđáng kể, tầm vóc lớn lao
Collocations
- Dễ big housengôi nhà to lớn khang trang
- Trung big picture thinking in strategytư duy bao quát bức tranh toàn cảnh trong hoạch định chiến lược
- Khó big tech antitrust scrutinysự thanh tra giám sát chống độc quyền gắt gao nhằm vào các đại gia công nghệ
- Cực khó too big to fail doctrine invokedhọc thuyết các định chế quá lớn không thể để sụp đổ được viện dẫn