← ← Từ vựng A–Z

bid

US /bɪd/

noun, verb Mục tiêu · B2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

giá thầu; đấu thầu, đặt giá

Ví dụ

Our company submitted a bid for the new airport construction contract.

Công ty chúng tôi đã nộp hồ sơ dự thầu hợp đồng xây dựng sân bay mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
bid gốc bidder bidding
Động từVerb
bid gốc
Tính từAdj
biddable
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • tenderhồ sơ dự thầu chính thức
  • offermức giá chào thầu đưa ra
  • proposalbản đề xuất dự thầu

Collocations

  • Dễ place a bid
    bỏ giá trong một phiên đấu giá
  • Trung submit a competitive bid
    nộp hồ sơ dự thầu với mức giá cạnh tranh cao
  • Khó hostile takeover bid rejected
    lời đề nghị chào mua thâu tóm thù địch đã bị hội đồng quản trị bác bỏ
  • Cực khó make a desperate bid for survival
    tung ra canh bạc tuyệt vọng nhằm duy trì sự tồn vong chính trị
Báo lỗi