beyond
US /bɪˈɑnd/
preposition Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
vượt quá, ở bên kia
Ví dụ
The project has grown far beyond what we originally planned and budgeted.
Dự án đã phát triển vượt xa những gì chúng tôi lên kế hoạch và dự trù ban đầu.
Collocations
- Dễ beyond the riverở phía bên kia bờ sông
- Trung beyond our budget limitvượt quá hạn mức ngân sách được duyệt
- Khó beyond the scope of auditnằm hoàn toàn ngoài phạm vi của cuộc kiểm toán này
- Cực khó beyond reasonable doubt standardvượt lên trên mọi sự hoài nghi hợp lý không mảy may gợn bóng