← ← Từ vựng A–Z

between

US /bɪˈtwin/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

giữa (hai người/vật/thời điểm)

Ví dụ

The meeting will take place between two and four this afternoon.

Cuộc họp sẽ diễn ra trong khoảng từ hai đến bốn giờ chiều nay.

Collocations

  • Dễ choose between two options
    chọn lựa giữa hai phương án
  • Trung divide responsibilities between teams
    phân chia trách nhiệm rõ ràng giữa các bộ phận
  • Khó strike a balance between risk and return
    thiết lập trạng thái cân bằng hài hòa giữa rủi ro và lợi nhuận
  • Cực khó read between the lines of cables
    đọc thấu những ý tứ ẩn giấu kín đáo đằng sau các công điện ngoại giao
Báo lỗi