← ← Từ vựng A–Z

bet

US /bɛt/

noun, verb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cuộc cá cược; đánh cuộc

Ví dụ

I bet the train will be late again because of the rain.

Tôi cá là tàu lại trễ vì trời mưa.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
bet gốc better bettor
Động từVerb
bet gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • wagertiền đặt cược giao kèo
  • gamblecanh bạc mạo hiểm may rủi
  • stakekhoản tiền đem ra đánh cược

Collocations

  • Dễ make a bet
    đặt cược một ván bài
  • Trung best bet is to cut costs
    phương án sáng sủa và tối ưu nhất của chúng ta là cắt giảm chi phí
  • Khó hedge a risky macro bet
    thực hiện biện pháp phòng vệ cho một ván cược kinh tế vĩ mô đầy rủi ro
  • Cực khó bet the company on a product launch
    đánh cược cả vận mệnh sự sống còn của công ty vào một lần ra mắt sản phẩm
Báo lỗi