← ← Từ vựng A–Z

besides

US /bɪˈsaɪdz/

adverb, preposition Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

ngoài ra, bên cạnh đó

Ví dụ

Besides English, she speaks French and Japanese at work.

Ngoài tiếng Anh, cô ấy còn nói tiếng Pháp và tiếng Nhật ở nơi làm việc.

Từ đồng nghĩa

  • furthermorehơn nữa, thêm vào đó nữa
  • in additionngoài ra, thêm phần nữa
  • moreoverhơn thế nữa, vả lại

Collocations

  • Dễ besides English, I speak French
    ngoài tiếng Anh ra, tôi còn nói được tiếng Pháp
  • Trung besides, budget has already closed
    hơn nữa, ngân sách dự toán đã chính thức được đóng sổ
  • Khó besides statutory fines, licenses revoked
    ngoài các khoản phạt luật định, giấy phép kinh doanh cũng bị thu hồi
  • Cực khó little else matters besides survival
    chẳng còn điều gì quan trọng hơn ngoài sự sống còn của doanh nghiệp
Báo lỗi