beside
US /bɪˈsaɪd/
preposition Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
bên cạnh
Ví dụ
The printer is placed beside the window in the main office.
Máy in được đặt bên cạnh cửa sổ trong văn phòng chính.
Collocations
- Dễ sit beside mengồi ngay cạnh bên cạnh tôi
- Trung stand beside loyal partnersluôn kề vai sát cánh bên các đối tác trung thành
- Khó beside the point in arbitrationhoàn toàn lạc đề không liên quan trong vụ phân xử trọng tài này
- Cực khó beside oneself with righteous indignationvô cùng phẫn nộ không kìm nén nổi cơn thịnh nộ chính đáng