← ← Từ vựng A–Z

beneficial

US /ˌbɛnəˈfɪʃəl/

adjective Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

có lợi, hữu ích

Ví dụ

The partnership will be beneficial to both companies in the long term.

Mối quan hệ đối tác sẽ có lợi cho cả hai công ty về lâu dài.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
Động từVerb
Tính từAdj
beneficial gốc
Trạng từAdv
beneficially

Từ đồng nghĩa

  • advantageousmang lại nhiều lợi thế tốt
  • favorablethuận lợi có ích cho việc
  • helpfulhữu ích, tương trợ tốt lành

Collocations

  • Dễ beneficial to health
    có lợi cho sức khỏe thể chất
  • Trung mutually beneficial partnership
    mối quan hệ đối tác kinh doanh đôi bên cùng có lợi
  • Khó identify beneficial owners of companies
    nhận diện những chủ sở hữu hưởng lợi thực sự của các công ty vỏ bọc
  • Cực khó highly beneficial in mitigating tail risks
    mang lại lợi ích to lớn trong việc giảm thiểu rủi ro đuôi
Báo lỗi