beneath
US /bɪˈniθ/
preposition Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bên dưới
Ví dụ
The cable runs beneath the floor from the server room.
Dây cáp chạy bên dưới sàn từ phòng máy chủ.
Collocations
- Dễ beneath the treenghỉ ngơi bên dưới bóng cây râm mát
- Trung hidden costs beneath the pricenhững chi phí ẩn giấu bên dưới mức giá công bố ban đầu
- Khó cracks beneath corporate stabilitynhững vết rạn nứt âm ỉ bên dưới vỏ bọc ổn định của doanh nghiệp
- Cực khó consider such duplicity beneath contemptcoi sự xảo trá hai mặt đó là điều đáng khinh bỉ không thèm chấp