benchmark
US /ˈbentʃmɑːrk/UK /ˈbentʃmɑːk/
noun, verb Nâng cao · C1 Sản xuất & chất lượng Văn phòng
Nghĩa
Tiêu chuẩn đối sánh, mốc chuẩn chất lượng để đo lường và so sánh
Mức chuẩn mực tốt nhất trong ngành để các doanh nghiệp khác noi theo phấn đấu.
Ví dụ
The facility sets a high industry benchmark for energy efficiency and minimal carbon emissions.
Cơ sở này đã thiết lập một chuẩn mực ngành rất cao về hiệu quả sử dụng năng lượng và giảm thiểu phát thải carbon.
Từ đồng nghĩa
- standardtiêu chuẩn
- criteriontiêu chí đo lường
- gaugethước đo
Collocations
- Dễ set a benchmarkđặt ra một mốc chuẩn mực để phấn đấu
- Trung benchmark against rivalsđối sánh hiệu quả hoạt động với các đối thủ cùng ngành
- Khó established benchmark interest ratemức lãi suất mốc chuẩn đã được thiết lập chính thức
- Cực khó gold standard benchmark for excellencemốc chuẩn vàng mực thước cho sự hoàn hảo xuất chúng
Mẹo phát âm
Trọng âm rơi vào âm đầu /ˈbentʃ/, âm thứ hai có âm /r/ uốn lưỡi rõ /ˈmɑːrk/.
Dễ nhầm lẫn
bench /bentʃ/
Bench là chiếc ghế dài; benchmark là tiêu chuẩn đối chuẩn chất lượng.
Set a benchmark = đặt ra tiêu chuẩn chuẩn mực mới; benchmark against competitors = đối sánh năng lực với đối thủ cạnh tranh.