belt
US /bɛlt/
Nghĩa
thắt lưng, dây đai
Ví dụ
Passengers must fasten their seat belts before the plane takes off.
Hành khách phải thắt dây an toàn trước khi máy bay cất cánh.
Từ đồng nghĩa
- strapquai dây da quấn chặt
- banddải băng đai lưng
Collocations
- Dễ wear a seat beltthắt dây an toàn khi ngồi trên xe
- Trung tighten belt during downturnsthắt lưng buộc bụng cắt giảm chi tiêu trong thời kỳ suy thoái kinh tế
- Khó manufacturing rust belt declinesự suy thoái công nghiệp của vành đai rỉ sét sản xuất truyền thống
- Cực khó notches on one's belt of triumphsnhững chiến tích vẻ vang ghi dấu thêm vào sự nghiệp lẫy lừng