belong
US /bɪˈlɔŋ/
Nghĩa
thuộc về
Ví dụ
These files belong to the accounting department, not to us.
Những tập tin này thuộc về phòng kế toán, không phải của chúng tôi.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
belongings
Động từVerb
belong gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- pertaingắn liền với, thuộc về
- fit inhòa nhập vào tập thể
Collocations
- Dễ belong to methuộc về quyền sở hữu của tôi
- Trung belong to professional associationlà thành viên thuộc hiệp hội ngành nghề chuyên nghiệp
- Khó assets belong to bankruptcy estatetài sản chính thức thuộc về khối di sản phá sản
- Cực khó belong to an elite cadre of strategiststhuộc về nhóm tinh hoa các nhà hoạch định chiến lược hàng đầu