bell
US /bɛl/
Nghĩa
cái chuông
Ví dụ
The bell rang at noon, and everyone left the office for lunch.
Chuông reo lúc trưa và mọi người rời văn phòng đi ăn.
Từ đồng nghĩa
- chimechuông gõ phát âm vang
- buzzercòi báo điện tử kêu vang
Collocations
- Dễ ring the bellrung chuông cửa
- Trung bell curves in appraisalđường cong hình chuông áp dụng trong đánh giá phân loại nhân viên
- Khó ring alarm bells among bondholdersgióng lên hồi chuông cảnh báo trong cộng đồng các trái chủ
- Cực khó bell the cat in confronting leadershipdũng cảm gánh vác việc nguy hiểm đối đầu với lãnh đạo tham nhũng