← ← Từ vựng A–Z

belief

US /bɪˈlif/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

niềm tin

Ví dụ

It is our belief that honest service builds lasting customer trust.

Chúng tôi tin rằng dịch vụ trung thực xây dựng lòng tin lâu dài của khách hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
belief gốc believer
Động từVerb
Tính từAdj
believable
Trạng từAdv
believably

Từ đồng nghĩa

  • convictionniềm tin vững vàng sắt đá
  • faithđức tin, lòng tin cậy
  • opinionquan điểm, niềm tin cá nhân

Collocations

  • Dễ strong belief
    niềm tin mãnh liệt không lay chuyển
  • Trung mistaken belief about tax laws
    niềm tin ngộ nhận sai lầm về các điều luật thuế
  • Khó sincere belief in corporate reform
    niềm tin chân thành sâu sắc vào công cuộc cải cách doanh nghiệp
  • Cực khó beggar belief that regulators missed fraud
    thật không thể nào tin nổi là cơ quan quản lý lại bỏ qua gian lận
Báo lỗi