← ← Từ vựng A–Z

behind

US /bɪˈhaɪnd/

preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

phía sau; chậm hơn

Ví dụ

Our project is behind schedule because of the late delivery.

Dự án của chúng tôi bị chậm tiến độ do giao hàng trễ.

Collocations

  • Dễ stand behind me
    đứng ở ngay phía sau tôi
  • Trung fall behind project schedule
    bị tụt lại chậm hơn so với tiến độ dự án đề ra
  • Khó true economic rationale behind merger
    cơ sở lý luận kinh tế thực sự đằng sau thương vụ sáp nhập
  • Cực khó leave rivals trailing far behind
    bỏ lại các đối thủ cạnh tranh tụt lại một quãng rất xa phía sau
Báo lỗi