behavior
US /bɪˈheɪvjɚ/
noun Nền tảng · A2 Nhân sự
Nghĩa
hành vi, cách cư xử
Ví dụ
Professional behavior is expected from all employees at client events.
Hành vi chuyên nghiệp được mong đợi ở mọi nhân viên tại các sự kiện với khách hàng.
Từ đồng nghĩa
- conducthạnh kiểm, phong cách cư xử
- demeanorcử chỉ thái độ ứng xử
- mannertác phong, cung cách giao tiếp
Collocations
- Dễ good behaviorhành vi cư xử tốt đẹp
- Trung ethical behavior guidelines for employeesbộ quy tắc chuẩn mực về hành vi đạo đức cho nhân viên
- Khó anti-competitive behavior penaltiescác mức phạt chế tài nghiêm khắc đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh
- Cực khó pattern of predatory behavior uncoveredmô hình hành vi thao túng chèn ép thị trường đã bị vạch trần