behave
US /bɪˈheɪv/
Nghĩa
cư xử, ứng xử
Ví dụ
Guests are asked to behave politely in the quiet reading room.
Khách được yêu cầu cư xử lịch sự trong phòng đọc yên tĩnh.
Từ đồng nghĩa
- acthành xử theo lề lối
- conduct oneselfcư xử đúng mực chuẩn mực
Collocations
- Dễ behave well at schoolcư xử ngoan ngoãn và lễ phép ở trường
- Trung behave professionally with clientscư xử chuyên nghiệp và lịch thiệp với khách hàng
- Khó assets behave unpredictably in turmoiltài sản biến động khôn lường khó đoán trong thời kỳ hỗn loạn
- Cực khó behave dishonorably in breach of trusthành xử một cách bất tín bội nghĩa làm tổn hại niềm tin