← ← Từ vựng A–Z

behalf

US /bɪˈhæf/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung Giới từ & trạng từ (Part 5, 6)

Nghĩa

sự thay mặt (trong cụm 'on behalf of')

Ví dụ

I am writing on behalf of the entire sales team.

Tôi viết thư này thay mặt cho toàn bộ nhóm bán hàng.

Collocations

  • Dễ call on behalf of my friend
    gọi điện thay mặt cho một người bạn
  • Trung sign contracts on behalf of the company
    ký kết các hợp đồng thay mặt đại diện cho công ty
  • Khó advocate on behalf of minority shareholders
    lên tiếng bảo vệ quyền lợi thay mặt cho các cổ đông thiểu số
  • Cực khó intervene on behalf of public interest
    can thiệp kịp thời nhân danh và vì lợi ích tối thượng của cộng đồng
Báo lỗi