begin
US /bɪˈɡɪn/
Nghĩa
bắt đầu
Ví dụ
The seminar will begin at ten o'clock in the main auditorium.
Buổi hội thảo sẽ bắt đầu lúc mười giờ tại hội trường chính.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- startkhởi đầu làm việc gì
- commencebắt đầu nghi thức trang trọng
- initiatekhởi xướng công việc dự án
Collocations
- Dễ begin readingbắt đầu đọc cuốn sách
- Trung begin negotiations next Mondaybắt đầu tiến trình đàm phán vào thứ Hai tới
- Khó begin implementation of fiscal reformsbắt đầu triển khai thực hiện các cải cách tài khóa
- Cực khó charity begins at home principlenguyên tắc đạo lý muốn giúp đời trước hết phải chăm lo cho người nhà