← ← Từ vựng A–Z

beforehand

US /bɪˈfɔrˌhænd/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

trước đó, từ trước

Ví dụ

Please let us know beforehand if you need a vegetarian meal.

Vui lòng báo trước cho chúng tôi nếu bạn cần suất ăn chay.

Từ đồng nghĩa

  • in advancechuẩn bị từ trước đó
  • earliersớm hơn thời hạn quy định
  • ahead of timetrước mốc thời gian diễn ra

Collocations

  • Dễ know beforehand
    biết trước thông tin từ sớm
  • Trung register for conference beforehand
    đăng ký tham dự hội nghị trước thời gian khai mạc
  • Khó negotiate contractual covenants beforehand
    thương thảo trước các điều khoản cam kết ràng buộc trong hợp đồng
  • Cực khó meticulously prepared and rehearsed beforehand
    được chuẩn bị tỉ mỉ và diễn tập nhuần nhuyễn từ trước
Báo lỗi