← ← Từ vựng A–Z

before

US /bɪˈfɔr/

preposition, conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

trước, trước khi

Ví dụ

Please turn off all the lights before you leave the office.

Vui lòng tắt hết đèn trước khi bạn rời văn phòng.

Collocations

  • Dễ wash hands before dinner
    rửa tay sạch sẽ trước khi dùng bữa tối
  • Trung submit invoices before the deadline
    nộp hóa đơn trước khi đến hạn chót thanh toán
  • Khó appear before the regulatory tribunal
    ra hầu tòa trước hội đồng xét xử của cơ quan quản lý
  • Cực khó the calm before the financial storm
    khoảng lặng yên bình giả tạo trước cơn bão tài chính quét qua
Báo lỗi