← ← Từ vựng A–Z

bedroom

US /ˈbɛˌdrum/

noun Cốt lõi · B1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

phòng ngủ

Ví dụ

The apartment has two bedrooms and a small balcony.

Căn hộ có hai phòng ngủ và một ban công nhỏ.

Từ đồng nghĩa

  • chamberbuồng ngủ riêng tư
  • sleeping roomphòng dành để ngủ

Collocations

  • Dễ clean bedroom
    phòng ngủ sạch sẽ gọn gàng
  • Trung two-bedroom apartment lease
    hợp đồng thuê căn hộ hai phòng ngủ tiện nghi
  • Khó residential bedroom fire egress compliance
    tiêu chuẩn an toàn lối thoát hiểm phòng cháy cho phòng ngủ
  • Cực khó spacious master bedroom suite
    phòng ngủ chính rộng rãi kèm phòng tắm khép kín sang trọng
Báo lỗi