← ← Từ vựng A–Z

bed

US /bɛd/

noun Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

cái giường

Ví dụ

The hotel room has two beds and a small desk by the window.

Phòng khách sạn có hai giường và một bàn nhỏ cạnh cửa sổ.

Collocations

  • Dễ go to bed
    đi ngủ để nghỉ ngơi
  • Trung hospital bed occupancy rates
    tỷ lệ sử dụng giường bệnh tại các bệnh viện
  • Khó bed of commercial litigation settled
    hàng loạt các vụ kiện tụng thương mại phức tạp đã được dàn xếp
  • Cực khó not a bed of roses by any stretch
    hoàn toàn không phải là một con đường trải đầy hoa hồng êm ái
Báo lỗi