← ← Từ vựng A–Z

become

US /bɪˈkʌm/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

trở thành, trở nên

Ví dụ

Online shopping has become more popular among customers of all ages.

Mua sắm trực tuyến đã trở nên phổ biến hơn với khách hàng ở mọi lứa tuổi.

Từ đồng nghĩa

  • turn intohóa thành, chuyển biến thành
  • grow intolớn lên phát triển thành

Collocations

  • Dễ become a teacher
    trở thành một giáo viên mẫu mực
  • Trung become the market leader in retail
    vươn lên trở thành doanh nghiệp dẫn đầu thị trường bán lẻ
  • Khó become legally effective upon signature
    chính thức có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ký kết
  • Cực khó become second nature through practice
    trở thành bản năng tự nhiên nhờ quá trình rèn luyện kỷ luật thép
Báo lỗi