because
US /bɪˈkɔz/
conjunction Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bởi vì
Ví dụ
The flight was delayed because of heavy fog over the city.
Chuyến bay bị hoãn vì sương mù dày đặc trên thành phố.
Collocations
- Dễ smile because you are happymỉm cười bởi vì bạn đang cảm thấy hạnh phúc
- Trung rejected because of missing signaturesbị từ chối vì thiếu chữ ký xác nhận cần thiết
- Khó nullified because of non-compliancebị tuyên bố vô hiệu do không tuân thủ đúng các quy chuẩn
- Cực khó not because it is easy, but hardkhông phải vì điều đó dễ dàng, mà chính vì nó đầy thử thách