beauty
US /ˈbjuti/
Nghĩa
vẻ đẹp, sắc đẹp
Ví dụ
Visitors come to the island for its natural beauty and quiet beaches.
Du khách đến hòn đảo vì vẻ đẹp tự nhiên và những bãi biển yên tĩnh.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
beauty gốc
beautician
beauteousness
Động từVerb
beautify
Tính từAdj
beauteous
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- attractivenesssức hút vẻ đẹp bên ngoài
- charmnét duyên dáng quyến rũ
- gracevẻ trang nhã duyên dáng
Collocations
- Dễ natural beautyvẻ đẹp tự nhiên hoang sơ
- Trung beauty products retail sectorkhu vực bán lẻ các dòng sản phẩm làm đẹp
- Khó aesthetic beauty meets ergonomic designnơi vẻ đẹp thẩm mỹ giao thoa hài hòa với thiết kế công thái học
- Cực khó the beauty of the scheme lies in simplicitynét tinh túy tuyệt mỹ của kế hoạch nằm trọn vẹn ở sự giản đơn