← ← Từ vựng A–Z

bean

US /bin/

noun Nâng cao · C1 Ăn uống

Nghĩa

hạt đậu, hạt cà phê

Ví dụ

The cafe roasts its own coffee beans every morning before opening.

Quán cà phê tự rang hạt cà phê mỗi sáng trước khi mở cửa.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
bean gốc beaner
Động từVerb
bean gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ green beans
    những hạt đậu xanh tươi
  • Trung premium coffee bean sourcing
    tìm kiếm nguồn cung ứng hạt cà phê cao cấp nguyên chất
  • Khó soybean commodity futures contracts
    các hợp đồng giao dịch tương lai hàng hóa đậu nành
  • Cực khó spill the beans regarding secret mergers
    vô tình làm lộ tẩy thông tin mật về thương vụ sáp nhập ngầm
Báo lỗi