battery
US /ˈbætɚi/
Nghĩa
pin, ắc quy
Ví dụ
The battery in my phone runs out of power by noon.
Pin điện thoại của tôi cạn hết điện vào buổi trưa.
Từ đồng nghĩa
- cellngăn pin điện hóa
- accumulatorbình ắc quy tích trữ điện
Collocations
- Dễ replace the batterythay pin mới cho thiết bị
- Trung lithium-ion battery production capacitynăng lực sản xuất pin lithium-ion công nghệ cao
- Khó undergo a battery of diagnostic teststrải qua hàng loạt các bài kiểm tra chẩn đoán kỹ thuật toàn diện
- Cực khó battery of litigators prepared for trialmột đội ngũ hùng hậu các luật sư tranh tụng sẵn sàng hầu tòa