bathroom
US /ˈbæˌθrum/
Nghĩa
phòng tắm, nhà vệ sinh
Ví dụ
The apartment has two bedrooms and a newly renovated bathroom.
Căn hộ có hai phòng ngủ và một phòng tắm mới được cải tạo.
Từ đồng nghĩa
- restroomphòng vệ sinh công cộng
- washroomphòng rửa mặt vệ sinh
- lavatorynhà vệ sinh trên máy bay
Collocations
- Dễ clean the bathroomdọn dẹp phòng tắm sạch sẽ
- Trung executive office bathroom renovationcải tạo khu vực vệ sinh phòng làm việc của ban lãnh đạo
- Khó commercial bathroom accessibility compliancetiêu chuẩn tiếp cận phòng vệ sinh thương mại cho người khuyết tật
- Cực khó lavish marble bathroom fittings installedlắp đặt các thiết bị phòng tắm bằng đá cẩm thạch sang trọng