← ← Từ vựng A–Z

bath

US /bæθ/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

bồn tắm; việc tắm

Ví dụ

Each hotel room has a private bath and a small balcony.

Mỗi phòng khách sạn có phòng tắm riêng và một ban công nhỏ.

Từ đồng nghĩa

  • washviệc tắm rửa sạch sẽ
  • soakviệc ngâm mình trong bồn

Collocations

  • Dễ take a warm bath
    tắm bồn nước ấm thư giãn
  • Trung room with private bath amenities
    phòng nghỉ có bồn tắm tiện nghi riêng biệt
  • Khó took a bath on tech investments
    gánh chịu khoản thua lỗ nặng nề trong các khoản đầu tư công nghệ
  • Cực khó take an absolute financial bath in downturns
    hứng chịu đòn thua lỗ tài chính tơi bời trong thời kỳ suy thoái
Báo lỗi