← ← Từ vựng A–Z

basket

US /ˈbæskət/

noun Mục tiêu · B2 Mua hàng & vận chuyển

Nghĩa

cái giỏ, giỏ hàng

Ví dụ

She put the fruit and vegetables into her shopping basket at the market.

Cô ấy bỏ trái cây và rau vào giỏ mua sắm ở chợ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
basket gốc basketeer
Động từVerb
—
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • hampergiỏ mây lớn đựng đồ
  • cratesọt gỗ thưa đựng hoa quả

Collocations

  • Dễ shopping basket
    giỏ mua hàng trong siêu thị
  • Trung basket of consumer goods inflation
    rổ hàng hóa tiêu dùng dùng để tính lạm phát
  • Khó multi-currency reserve basket weighting
    tỷ trọng phân bổ của rổ dự trữ đa tiền tệ quốc tế
  • Cực khó put all eggs in one basket
    bỏ toàn bộ trứng vào cùng một giỏ, mạo hiểm toàn bộ tài sản
Báo lỗi