← ← Từ vựng A–Z

basis

US /ˈbeɪsəs/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

cơ sở, nền tảng

Ví dụ

Staff meetings are held on a weekly basis in the main conference room.

Các cuộc họp nhân viên được tổ chức hằng tuần trong phòng hội nghị chính.

Từ đồng nghĩa

  • foundationnền tảng hình thành ý tưởng
  • groundworkcơ sở nền móng ban đầu
  • premisetiền đề luận cứ cơ sở

Collocations

  • Dễ daily basis
    trên cơ sở diễn ra hàng ngày
  • Trung on a first-come, first-served basis
    trên cơ sở ai đến trước sẽ được phục vụ trước
  • Khó basis point rate cut announced
    công bố cắt giảm lãi suất tính theo các điểm cơ bản
  • Cực khó provide solid juridical basis for claims
    cung cấp cơ sở tư pháp vững chắc cho các khiếu kiện
Báo lỗi