basically
US /ˈbeɪsɪkli/
adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
về cơ bản
Ví dụ
The two software programs are basically the same except for the price.
Hai chương trình phần mềm về cơ bản giống nhau trừ giá cả.
Từ đồng nghĩa
- fundamentallyvề mặt căn bản nhất
- essentiallyxét về mặt bản chất
- primarilychủ yếu là, trước hết là
Collocations
- Dễ basically correctvề cơ bản là đã chính xác
- Trung basically agreed on all key termsvề cơ bản đã thống nhất về mọi điều khoản cốt lõi
- Khó basically congruent with guidelinesvề căn bản hoàn toàn phù hợp với các định hướng luật định
- Cực khó basically an intractable stalematethực chất về bản chất là một thế bế tắc cơ cấu nan giải