basic
US /ˈbeɪsɪk/
adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
cơ bản
Ví dụ
New employees receive basic training during their first week at the company.
Nhân viên mới được đào tạo cơ bản trong tuần đầu tiên tại công ty.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- fundamentalnền tảng cốt lõi
- essentialthiết yếu căn bản
- elementarysơ đẳng, mức nhập môn
Collocations
- Dễ basic knowledgekiến thức cơ bản căn bản
- Trung cover basic living expensestrang trải đầy đủ các chi phí sinh hoạt cơ bản
- Khó basic macroeconomic fundamentals remain resilientcác nền tảng kinh tế vĩ mô cơ bản vẫn duy trì sức chống chịu
- Cực khó return to basic foundational tenetsquay trở lại với những nguyên lý nền tảng nguyên thủy