← ← Từ vựng A–Z

basement

US /ˈbeɪsmənt/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

tầng hầm

Ví dụ

We store old documents in the basement of the main office building.

Chúng tôi cất tài liệu cũ ở tầng hầm của tòa nhà văn phòng chính.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
basement gốc base baseness
Động từVerb
base basify
Tính từAdj
base basal basilar
Trạng từAdv
basely

Từ đồng nghĩa

  • cellarhầm chứa dưới lòng đất

Collocations

  • Dễ basement storage
    kho chứa đồ dưới tầng hầm
  • Trung underground basement parking facility
    khu vực bãi đỗ xe dưới tầng hầm tòa nhà
  • Khó basement moisture mitigation standards
    tiêu chuẩn chống thấm và hút ẩm cho tầng hầm công trình
  • Cực khó bargain basement liquidation prices
    mức giá thanh lý tài sản rẻ mạt chạm đáy như bán tháo
Báo lỗi