baseball
US /ˈbeɪsˈbɔl/
Nghĩa
bóng chày
Ví dụ
We bought tickets to watch a baseball game on Saturday.
Chúng tôi đã mua vé xem một trận bóng chày vào thứ Bảy.
Collocations
- Dễ baseball gametrận đấu bóng chày hào hứng
- Trung corporate baseball team sponsorshiptài trợ cho đội bóng chày nội bộ của công ty
- Khó baseball player contract arbitrationtrọng tài giải quyết tranh chấp hợp đồng cầu thủ bóng chày
- Cực khó threw a baseball curveball at negotiatorsbất ngờ tung ra một chiêu bài hiểm hóc đánh lừa đối tác