base
US /beɪs/
noun, verb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung Marketing & quảng cáo
Nghĩa
cơ sở, nền tảng; đặt trụ sở
Ví dụ
The firm is based in Chicago and has branches across the country.
Công ty có trụ sở tại Chicago và có chi nhánh trên khắp cả nước.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
base gốc
baseness
Động từVerb
base gốc
basify
Tính từAdj
base gốc
basal
basilar
Trạng từAdv
basely
Từ đồng nghĩa
- foundationnền móng vững chắc của việc
- headquarterstrụ sở chỉ huy chính
- locateđặt căn cứ đóng quân
Collocations
- Dễ home basecăn cứ địa, nơi đặt trụ sở
- Trung broaden customer base through marketingmở rộng tập khách hàng mục tiêu thông qua tiếp thị
- Khó base conclusions on empirical datađặt kết luận vững chắc trên số liệu kinh tế lượng thực nghiệm
- Cực khó touch base on contract revisionstrao đổi nhanh để thống nhất về các điểm sửa đổi hợp đồng