← ← Từ vựng A–Z

barrier

US /ˈbæriɚ/

noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

rào cản, hàng rào chắn

Ví dụ

Language can be a barrier when doing business in other countries.

Ngôn ngữ có thể là rào cản khi làm ăn ở các nước khác.

Từ đồng nghĩa

  • obstaclechướng ngại vật ngăn trở
  • hurdlerào cản cần vượt qua
  • blockadesự phong tỏa rào chắn

Collocations

  • Dễ road barrier
    rào chắn trên đường bộ
  • Trung remove trade barriers between nations
    dỡ bỏ các hàng rào cản trở thương mại giữa các quốc gia
  • Khó high barriers to entry in pharmaceuticals
    hàng rào gia nhập thị trường rất cao trong ngành dược phẩm
  • Cực khó break through bureaucratic barriers
    kiên quyết phá vỡ những rào cản quan liêu ngăn cách
Báo lỗi