bar
US /bɑr/
noun Nền tảng · A2 Ăn uống
Nghĩa
quán bar; thanh, thanh chắn
Ví dụ
After the seminar, we met at a small bar near the station.
Sau buổi hội thảo, chúng tôi gặp nhau ở một quán bar nhỏ gần nhà ga.
Từ đồng nghĩa
- pubquán rượu giải khát
- saloonquán bar theo kiểu xưa
- rodthanh sắt kim loại dài
Collocations
- Dễ candy barthanh kẹo ngọt
- Trung raise the bar for hiring standardsnâng cao tiêu chuẩn tuyển dụng nhân tài
- Khó admitted to the professional barđược chính thức gia nhập đoàn luật sư hành nghề chuyên nghiệp
- Cực khó bar none the finest example of diligencekhông trừ một ai, đó là tấm gương sáng ngời nhất về lòng tận tụy