bankruptcy
US /ˈbæŋkrəpsi/
Nghĩa
sự phá sản
Ví dụ
The retailer filed for bankruptcy after several years of heavy losses.
Nhà bán lẻ đã nộp đơn phá sản sau nhiều năm thua lỗ nặng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- insolvencytình trạng vỡ nợ hoàn toàn
- liquidationsự thanh lý tài sản nợ
- failuresự sụp đổ việc làm ăn
Collocations
- Dễ face bankruptcyđối mặt với nguy cơ phá sản
- Trung file for bankruptcy protectionnộp đơn xin bảo hộ phá sản theo luật định
- Khó discharge liabilities through bankruptcyxóa bỏ các nghĩa vụ nợ thông qua thủ tục phá sản
- Cực khó stave off imminent bankruptcy with bailoutsngăn chặn nguy cơ phá sản nhãn tiền nhờ các gói giải cứu tài chính