← ← Từ vựng A–Z

band

US /bænd/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

ban nhạc; dải, băng

Ví dụ

A local band will perform at the company's anniversary party on Friday.

Một ban nhạc địa phương sẽ biểu diễn tại tiệc kỷ niệm của công ty vào thứ Sáu.

Từ đồng nghĩa

  • musical groupban nhạc biểu diễn
  • stripdải băng hẹp buộc lại
  • strapdây quai đai quấn

Collocations

  • Dễ play in a rock band
    chơi nhạc trong một ban nhạc rock
  • Trung salary band classification framework
    khung phân loại các dải bậc lương cho nhân viên
  • Khó narrow currency trading band established
    thiết lập biên độ dao động hẹp cho giao dịch tiền tệ
  • Cực khó beat the band in sales performance
    vượt xa mọi sự mong đợi về kết quả doanh thu
Báo lỗi