← ← Từ vựng A–Z

ban

US /bæn/

verb, noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

cấm; lệnh cấm

Ví dụ

The city plans to ban smoking in all public parks.

Thành phố dự định cấm hút thuốc trong tất cả các công viên công cộng.

Từ đồng nghĩa

  • prohibitnghiêm cấm làm việc gì
  • forbidcấm đoán không cho phép
  • barngăn cấm, chặn đường lại

Collocations

  • Dễ smoking ban
    lệnh cấm hút thuốc lá
  • Trung enforce a total ban on plastic
    thực thi lệnh cấm triệt để việc dùng túi nilon
  • Khó impose trade ban on sanctioned states
    áp đặt lệnh cấm vận thương mại đối với các thực thể bị trừng phạt
  • Cực khó comprehensive ban instituted without loopholes
    lệnh cấm toàn diện được ban hành không để lại kẽ hở pháp lý nào
Báo lỗi